Dịch

fifth wheel

danh từ (noun)
UK/ˌfɪfθ ˈʍiːl/US/ˌfɪfθ ˈʍil/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại móc kéo rơ-moóc, bao gồm một tấm hình móng ngựa trên một trục xoay đa hướng, có chốt khóa để ghép với chốt chính của rơ-moóc xe tảidanh từA type of trailer hitch, which consists of a horseshoe-shaped plate on a multidirectional pivot, with a locking pin to couple with the kingpin of a truck trailer.
  2. Nói một cách đầy đủ, rơ moóc bánh thứ năm: một đoàn lữ hành lớn hoặc rơ moóc du lịch được kết nối với một xe bán tải để kéo bằng móc tương tự như mô tả theo nghĩa 1, nằm ở giữa thùng xe tảidanh từIn full, fifth-wheel trailer: a large caravan or travel trailer that is connected to a pickup truck for towing by a hitch similar to the one described in sense 1 located in the center of the truck's bed.
  3. Bánh xe nằm ngang hoặc một đoạn của bánh xe phía trên trục trước và bên dưới thân toa xe, tạo thành một giá đỡ kéo dài để ngăn xe khỏi bị lậtdanh từA horizontal wheel or segment of a wheel above the front axle and beneath the body of a carriage, forming an extended support to prevent it from overturning.
  4. Bất cứ điều gì dư thừa hoặc không cần thiếtdanh từAnything superfluous or unnecessary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fifth wheelDạng gốc (base form)
  2. fifth wheelsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người không mong muốn đi cùng hai cặp đôi trong buổi hẹn hò đôi
  1. An unwanted person accompanying two couples on a double date.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , () . , 21,000- .
  • [] [] , . ; " ?"
  • , . . [...] , .

AI