Dịch

FIFA

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. FIFA (Liên đoàn bóng đá quốc tế)danh từ riêngFIFA (International Federation of Association Football)
  2. Loạt trò chơi điện tử bóng đá FIFAdanh từ riêngA series of association football video games developed and released annually by Electronic Arts under the EA Sports label.

Ví dụ

  • 2026 23 , 48 : , , . 11 .FIFA World Cup 2026 sẽ là lần tổ chức thứ 23 của giải đấu này, nhưng là lần đầu tiên có 48 đội và ba quốc gia đăng cai: Canada, Mĩ và Mexico. Trận mở màn sẽ diễn ra vào ngày 11 tháng Sáu tại sân vận động Azteca giữa đội tuyển quốc gia Mexico và Nam Phi.
  • : (5 ), (4 ), (4 ), (3 ), (2 ), (2 ), (1 ), (1 ). .Những quốc gia đã vô địch FIFA World Cup đến nay gồm có: Brazil (5 lần), Ý (4 lần), Đức (4 lần), Argentina (3 lần), Uruguay (2 lần), Pháp (2 lần), Anh (1 lần) và Tây Ban Nha (1 lần). Argentina là nhà đương kim vô địch.
  • , […]

AI