Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
field study
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
i
l
d
ˈ
s
t
ʌ
d
.
i
/
Nghĩa chính
1
Nghiên cứu được thực hiện như một phần của nghiên cứu thực địa (fieldwork)
danh từ
A study done as a part of field research (fieldwork)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
field-test
Ví dụ
On
a
single
day
in
January
of
this
year
,
the
Mwamba
Bird
Observatory
Field
Study
Centre
says
it
counted
15,000
water
birds
belonging
to
69
species
,
including
herons
,
terns
,
African
skimmers
and
stork
.
AI
1
Nghiên cứu được thực hiện như một phần của nghiên cứu thực địa (fieldwork)
1
Nghiên cứu được thực hiện như một phần của nghiên cứu thực địa (fieldwork)
1
Nghiên cứu được thực hiện như một phần của nghiên cứu thực địa (fieldwork)