Nghĩa chính
- Phòng thủ hoặc phản lại các cú đánh, cú đánh, v.v; chống đỡđộng từngoại động từ (transitive)To defend against or reflect away blows, shots, etc; to fend off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- field offNguyên thể (infinitive)
- fields offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fielded offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fielding offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| field officerdanh từ | danh từ | Sĩ quan quân đội (para) có cấp bậc dã chiến, xếp hạng dưới cấp tướng nhưng trên cấp bậc thấp hơn và phù hợp để chỉ huy các đơn vị cỡ trung bình trên chiến trường, chẳng hạn như một tiểu đoàn hoặc trung đoàn; hoặc cấp bậc tương đương với quân đội |
Ví dụ
- .