Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fibrination
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lượng fibrin dư thừa trong máu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
an excess of fibrin in the blood.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fibrination
Dạng gốc
(base form)
fibrination
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fibrination
de
fibrination
Sự khử xơ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
fibrin
+
-ation
AI
1
Lượng fibrin dư thừa trong máu
1
Lượng fibrin dư thừa trong máu
1
Lượng fibrin dư thừa trong máu