Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fibbery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc kể về những điều hư cấu; dối trá
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The telling of fibs; lying, falsehood.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fibbery
Dạng gốc
(base form)
fibber
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fib
+
-ery
Ví dụ
Instead
,
lenders
appear
to
be
complicit
in
the
rampant
fibbery
that
is
one
of
the
root
causes
of
our
continuing
mortgage
nightmare
.
AI
1
Việc kể về những điều hư cấu
1
Việc kể về những điều hư cấu
1
Việc kể về những điều hư cấu