Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
feuar
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
j
uː
ə
/
US
/ˈ
f
j
u
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Người thuê đất vĩnh viễn
danh từ
One who holds a feu.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
feuar
Dạng gốc
(base form)
feuar
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
feu
+
-ar
mượn từ tiếng Scots
feuar
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
fiar
Ví dụ
In
1835
he
cleared
the
green
by
giving
his
sixty
tenants
,
or
feuars
,
land
behind
their
cottages
[.]
These
out-field
spots
were
selected
by
any
feuar
at
his
own
choice
,
amongst
the
sheep-walks
and
hills
which
were
always
annexed
to
the
Township
AI
1
Người thuê đất vĩnh viễn
1
Người thuê đất vĩnh viễn
1
Người thuê đất vĩnh viễn