Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fetomaternal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phải làm gì với một bào thai và mẹ của nó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having to do with a fetus and its mother.
Nguồn gốc
(etymology)
feto-
+
maternal
AI
1
Phải làm gì với một bào thai và mẹ của nó
1
Phải làm gì với một bào thai và mẹ của nó
1
Phải làm gì với một bào thai và mẹ của nó