Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fervidly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Nồng nhiệt, tha thiết
trạng từ
In a fervid manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fervidly
Dạng gốc
(base form)
more fervidly
So sánh hơn
(comparative)
most fervidly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
fervid
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fervidly
fervid
Nóng dữ dội; tỏa ra năng lượng
tính từ
fervid
ness
Xem fervid chỉ sự
danh từ
AI
1
Nồng nhiệt
1
Nồng nhiệt
1
Nồng nhiệt