Nghĩa chính
- Hoang dã; độc áctính từwild; savage; feral
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -feroushậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tính từ từ danh từ, với ý nghĩa “mang một thực thể hoặc các thực thể do danh từ chỉ định” |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhferus
Ví dụ
- , , ; , , ,