Dịch

ferous

tính từ (adjective)
/ˈfɛɹəs/

Nghĩa chính

  1. Hoang dã; độc áctính từwild; savage; feral

Cụm từ (phrase)

-feroushậu tốDùng để tạo thành tính từ từ danh từ, với ý nghĩa “mang một thực thể hoặc các thực thể do danh từ chỉ định”

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhferus

Ví dụ

  • , , ; , , ,

AI