Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fendosal
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại thuốc chống viêm không steroid
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A nonsteroidal anti-inflammatory drug.
Nguồn gốc
(etymology)
phenyl
+
indole
+
-sal
“salicylic acid derivative”
AI
1
Loại thuốc chống viêm không steroid
1
Loại thuốc chống viêm không steroid
1
Loại thuốc chống viêm không steroid