Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fendered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một loại hoặc số lượng chắn bùn cụ thể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a specified kind or number of fenders.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fendered
un
fendered
Không được trang bị chắn bùn
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
fender
+
-ed
AI
1
Có một loại hoặc số lượng chắn bùn cụ thể
1
Có một loại hoặc số lượng chắn bùn cụ thể
1
Có một loại hoặc số lượng chắn bùn cụ thể