Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
feedbacker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đưa ra phản hồi
danh từ
One who provides feedback.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
feedbacker
Dạng gốc
(base form)
feedbacker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
How
far
can
you
trust
the
experience
of
these
feedbackers
?
How
representative
are
their
views
?
Nguồn gốc
(etymology)
feedback
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
retroalimentador
giống đực
Người phản hồi
AI
1
Người đưa ra phản hồi
1
Người đưa ra phản hồi
1
Người đưa ra phản hồi