Dịch

faxlore

danh từ (noun)
UK/ˈfækslɔː/US/ˈfækslɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loại hình văn hóa dân gian bao gồm các chất liệu hài hước và truyền thuyết đô thị được chia sẻ bằng máy faxdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of folklore comprising humorous material and urban legends that are shared by fax machine.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [ ] , "" 1980 .
  • : / [ ] ; […]

AI