Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fault trace
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
ɔ
l
t
ˈ
t
ɹ
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Đường được vẽ trên bản đồ để thể hiện vị trí của một đường đứt gãy
danh từ
A line drawn on a map to represent the position of a fault line.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fault trace
Dạng gốc
(base form)
fault trace
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Đường được vẽ trên bản đồ để thể hiện vị trí của một đường đứt gãy
1
Đường được vẽ trên bản đồ để thể hiện vị trí của một đường đứt gãy
1
Đường được vẽ trên bản đồ để thể hiện vị trí của một đường đứt gãy