Nghĩa chính
- Người béo hoặc thừa cândanh từA fat or overweight person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fatty bom bomDạng gốc (base form)
- fatty bom bomsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , : ", , curi curi jagung; tangkap, masuk dalam lokap" ( , .
- 500 .