Dịch

fatty bom bom

danh từ (noun)
/ˈfɛti(˦)ˌbɔm(˨)ˌbɔm(˨˦)/

Nghĩa chính

  1. Người béo hoặc thừa cândanh từA fat or overweight person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fatty bom bomDạng gốc (base form)
  2. fatty bom bomsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , : ", , curi curi jagung; tangkap, masuk dalam lokap" ( , .
  • 500 .

AI