fatherlessness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc tính chất mồ côi cha (không có cha (sống))danh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being fatherless (not having a (living) father).
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , . : “ , don’t I’m — don’t .”
- , , .