Dịch

fat hen

danh từ (noun)
US/ˈfæt ˈhɪn/

Nghĩa chính

  1. Gà mái và gà con, một nhóm thực vật có hoa mọng nước nhỏ có nguồn gốc từ Châu Âu và Bắc Phidanh từkhông đếm được (uncountable)Hen and chicks, a group of small succulent flowering plants native to Europe and northern Africa
  2. Cây orach lá mỏng (Atripx prostrata)danh từkhông đếm được (uncountable)Thin-leaf orach (Atriplex prostrata).
  3. Cây chân ngỗng trắng (album Chenopodium), một loại cỏ dại hàng năm phát triển nhanh được trồng ở một số nơi và là cỏ dại ở những nơi khácdanh từkhông đếm được (uncountable)White goosefoot (Chenopodium album), a fast-growing weedy annual plant cultivated in some places and a weed elsewhere.
  4. Các loài khác, chẳng hạn như Good King Henry (Blitum bonus-henricus)danh từkhông đếm được (uncountable)Other species, such as Good King Henry (Blitum bonus-henricus)

AI