Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fast during ramadan
Nghĩa chính
1
Nhịn ăn trong tháng Ramazan
Ví dụ
We
fast
during
Ramadan
every
year
.
Chúng tôi nhịn ăn trong tháng Ramazan mỗi năm.
Xuất hiện ở từ khác
fast
kết hợp
nhịn ăn trong tháng Ramazan
AI
1
Nhịn ăn trong tháng Ramazan
1
Nhịn ăn trong tháng Ramazan
1
Nhịn ăn trong tháng Ramazan