Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fascicularly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Có, hoặc về mặt, các bó
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Having, or in terms of, fascicles.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fascicularly
intra
fascicularly
Theo cách nội bộ
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
fascicular
+
-ly
Ví dụ
in
very
minute
right
angled
quadrangular
,
or
fascicularly
accumulated
tables
AI
1
Có
1
Có
1
Có