Nghĩa chính
- Người đi du lịch, người đi phượtdanh từOne who fares or travels, a traveller, tripper
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- farerDạng gốc (base form)
- farersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| land-farerdanh từ | danh từ | Người đi du lịch bằng hoặc trên đất liền |
| way-farer | Chưa có nghĩa | |
| far-farer | Chưa có nghĩa | |
| air-farer | Chưa có nghĩa | |
| sea-farer | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc farerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifarere
Cùng gốc (doublet)Führer