Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
far far away
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
f
ɑː
ˈ
f
ɑː
ə
ˈ
w
eɪ
/
US
/ˈ
f
ɑ
ɹ ˈ
f
ɑ
ɹ
ə
ˈ
w
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Dùng để nhấn mạnh thêm sự thật rằng câu chuyện diễn ra ở một vùng đất xa xôi
cụm từ
Used to add emphasis to the fact that the story takes place in a far away land.
Ví dụ
Long
long
ago
,
in
a
land
far
far
away
there
lived
a
beautiful
princess
.
After
the
meeting
with
Tom
,
I
wanted
to
fly
far
,
far
away
.
Yanni
is
going
to
a
land
far
,
far
away
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Dùng để nhấn mạnh thêm sự thật rằng câu chuyện diễn ra ở một vùng đất xa xôi
1
Dùng để nhấn mạnh thêm sự thật rằng câu chuyện diễn ra ở một vùng đất xa xôi
1
Dùng để nhấn mạnh thêm sự thật rằng câu chuyện diễn ra ở một vùng đất xa xôi