Dịch

familymoon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tuần trăng mật trong đó cặp vợ chồng mới cưới mang theo con cái của họdanh từA honeymoon in which the newlywed couple bring along their children.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. familymoonDạng gốc (base form)
  2. familymoonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Brady-Bunch , .
  • “ ,” , 5- . “ .”

AI