Dịch

faltering

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lưỡng lự, ngập ngừngtính từhesitant, halting
  2. Sự ngập ngừng, sự do dựdanh từhesitancy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. falteringDạng gốc (base form)
  2. falteringsSố nhiều (plural)
  3. more falteringSo sánh hơn (comparative)
  4. most falteringSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Nhưng chính sự nghi ngờ về triển vọng đến nơi, những sự ngập ngừng về mục đích và niềm tin, cùng sự hồi sinh của hy vọng đã tạo nên động lực và năng lượng cho cuốn tiểu thuyết.
  • , .Anh ta nhìn chằm chằm vào ông một cách dữ dội, ánh mắt không hề dao động một giây phút nào khi những lời nói được thốt ra một cách duyên dáng.
  • .. .Các tổ chức nghệ thuật ở Hoa Kỳ đang trải qua thời kỳ khó khăn do nền kinh tế Mỹ suy yếu.

AI