Dịch

false borrowing

danh từ (noun)
US/ˈfɔls ˈbɑɹoʊɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Khoản vay giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pseudo-loan.
  2. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem sai, vay mượndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see false, borrowing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. false borrowingDạng gốc (base form)
  2. false borrowingsSố nhiều (plural)

AI