Nghĩa chính
- Khoản vay giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pseudo-loan.
- Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem sai, vay mượndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see false, borrowing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- false borrowingDạng gốc (base form)
- false borrowingsSố nhiều (plural)