Dịch

Fallon

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈfælən/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ từ Ailendanh từ riêngA surname from Irish.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marin, California, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Marin County, California, United States.
  4. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Prairie, Montana, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Prairie County, Montana, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FallonDạng gốc (base form)
  2. FallonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fallon Countydanh từ riêngMột trong 56 quận ở Montana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Baker
Fallon Stationdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Churchill, Nevada, Hoa Kỳ

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thành phố
  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Churchill, Nevada, Hoa KỳA city, the county seat of Churchill County, Nevada, United States.

Ví dụ

  • , .
  • “ ,” , “ ”.
  • .

AI