falloff
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự giảm hoặc suy giảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction or decline.
- Nốt ngay sau đó là một nhóm nốt giảm dần nhanh chóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A note immediately followed by a rapidly descending group of notes.
- Chuyển động rút lại và rơi xuống đáng chú ý của con đực khỏi con nai cái, thường cho thấy quá trình thụ tinh thành côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The noticeable retraction and falling movement of a buck from a doe, usually indicating successful insemination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- falloffDạng gốc (base form)
- falloffsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| falloff analysis | Chưa có nghĩa | |
| pressure falloff | Chưa có nghĩa | |
| falloff test | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 2 .