Nghĩa chính
- Trường hợp bàn chân bẹt do vòm bàn chân bị xẹp xuốngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An instance of flat feet that results from the arch of the foot collapsing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fallen archDạng gốc (base form)
- fallen archesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , , , , , .