Dịch

fall by

C2động từ (verb)
UK/ˌfɔːl ˈbaɪ/US/ˌfuːl ˈbaɪ/

Nghĩa chính

  1. Ghé thăm bất ngờđộng từTo visit unexpectedly; to arrive for a visit without an invitation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fall byNguyên thể (infinitive)
  2. falls byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fell by (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. fallen by (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. falled byPhân từ II (past participle)
  6. falling byPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

fall by the waysideđộng từKhông thể hoàn thành, đặc biệt vì thiếu sự quan tâm; bị bỏ rơi

Ví dụ

  • .Chiều nay bạn phải ghé qua nhà cô ấy đấy.
  • , , .Lê, khi chín, sẽ tự rụng.
  • .Người mẹ bảo cô bé rằng con không nên bỏ cuộc giữa chừng.

AI