Nghĩa chính
- Ghé thăm bất ngờđộng từTo visit unexpectedly; to arrive for a visit without an invitation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fall byNguyên thể (infinitive)
- falls byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fell by (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- fallen by (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- falled byPhân từ II (past participle)
- falling byPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fall by the waysideđộng từ | động từ | Không thể hoàn thành, đặc biệt vì thiếu sự quan tâm; bị bỏ rơi |
Ví dụ
- .Chiều nay bạn phải ghé qua nhà cô ấy đấy.
- , , .Lê, khi chín, sẽ tự rụng.
- .Người mẹ bảo cô bé rằng con không nên bỏ cuộc giữa chừng.