Dịch

fairy bread

danh từ (noun)
UK/ˈfɛəɹi ˈbɹɛd/US/ˈfɛəɹi ˈbrɛd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Món ăn nhẹ làm từ bánh mì phết bơ rắc lên hàng trăm, hàng nghìn chiếcdanh từkhông đếm được (uncountable)A snack made of buttered bread sprinkled with hundreds and thousands.

Ví dụ

  • . , dried-out fifty-odd .
  • . ‘, . , ? ’.

AI