Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
failing that
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
f
eɪ
.
l
ɪ
ŋ
ð
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Nếu điều kiện đó không được đáp ứng thì ngược lại, hoặc ngược lại
trạng từ
If that condition is not met, otherwise, or else.
Ví dụ
In
order
for
his
novel
to
be
impeccable
,
I
can
swear
without
failing
that
he
spent
entire
days
and
nights
in
it
.
From
which
emerges
a
more
than
pleasant
reading
.
AI
1
hoặc ngược lại
1
hoặc ngược lại
1
hoặc ngược lại