Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bó thành bóđộng từngoại động từ (transitive)To make a fagot of (objects); to bind (objects) together in a fagot or bundle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sap fagotdanh từ | danh từ | Nhánh ngắn, dài khoảng 3 feet, được sử dụng trong các hoạt động rải nhựa để lấp đầy khoảng trống giữa các rọ đá trước khi xây dựng lan can |
| fagot irondanh từ | danh từ | Sắt được sản xuất bằng cách hàn các thanh hoặc thanh sắt lại với nhau, thường được sử dụng trong quá trình rèn hoặc tinh chế |
| fagot vote | Chưa có nghĩa | |
| fagot voter | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Fagotto
- Fagotto, hoặc bassoonA fagotto, or bassoon.
Họ từ (word family)
cùng gốc fagotNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýfagotto
- từ tiếng Latinhfascis