Dịch

fagot

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bó thành bóđộng từngoại động từ (transitive)To make a fagot of (objects); to bind (objects) together in a fagot or bundle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fagotNguyên thể (infinitive)
  2. fagotsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fagotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fagotingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sap fagotdanh từNhánh ngắn, dài khoảng 3 feet, được sử dụng trong các hoạt động rải nhựa để lấp đầy khoảng trống giữa các rọ đá trước khi xây dựng lan can
fagot irondanh từSắt được sản xuất bằng cách hàn các thanh hoặc thanh sắt lại với nhau, thường được sử dụng trong quá trình rèn hoặc tinh chế
fagot voteChưa có nghĩa
fagot voterChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Fagotto
  1. Fagotto, hoặc bassoonA fagotto, or bassoon.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýfagotto
  2. từ tiếng Latinhfascis

Ví dụ

AI