Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fadeout
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự biến mất dần dần hoặc mờ dần
danh từ
A gradual disappearance or fading away.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fadeout
Dạng gốc
(base form)
fadeout
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
encadenado
giống đực
Chuyển cảnh chồng mờ
Ví dụ
Radio
fadeouts
in
the
arctic
are
caused
by
solar
explosions
and
sunspot
activity
.
AI
1
Sự biến mất dần dần hoặc mờ dần
1
Sự biến mất dần dần hoặc mờ dần
1
Sự biến mất dần dần hoặc mờ dần