Nghĩa chính
- Khoảng thời gian để một cảnh chuyển sang tối sau khi được chiếu sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of time for a scene to fade to dark after lighting up.
- Thời gian trong đó tín hiệu không dây quá yếu để có thể nhận được chính xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time during which a wireless signal is too faint to be accurately received.
- Khoảng thời gian để ánh sáng hoặc âm thanh từ một nguồn xác định mờ dần từ hư vô đến mức tối đa mà người ta đang sử dụng hoặc mờ dần từ mức tối đa đến hư vôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of time for light or sound from a specified source to fade in from nothingness to the maximum that one is using, or to fade out from the maximum to nothingness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fade timeDạng gốc (base form)
- fade timesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , . .
- ( ) .