factoradic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc liên quan đến hệ thống số giai thừa (một hệ thống số cơ số hỗn hợp thích ứng với các hoán vị đánh số)tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or involving the factorial number system (a mixed radix numeral system adapted to numbering permutations).
Nguồn gốc (etymology)
factorialmixed radix
Ví dụ
- , #95;#123;-1#125;#95;#123;-2#125;...#95;0 : […]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha