Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
face the wall
UK
/ˈ
f
eɪ
s
ð
ə
ˈ
w
ɔː
l
/
US
/ˈ
f
eɪ
s
ð
ə
ˈ
w
ɔ
l
/
Nghĩa chính
1
Quay mặt vào tường
Ví dụ
He
stood
facing
the
wall
.
Anh ấy đứng quay mặt vào tường.
Xuất hiện ở từ khác
face
kết hợp
quay mặt vào tường
AI
1
Quay mặt vào tường
1
Quay mặt vào tường
1
Quay mặt vào tường