Dịch

face down

động từ (verb)
UK/ˌfeɪs ˈdaʊn/US/ˌfeɪs ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đối đầu; phải bối rối trước vẻ ngoài nghiêm khắcđộng từngoại động từ (transitive)To confront; to abash by stern looks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. face downNguyên thể (infinitive)
  2. faces downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. faced downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. facing downPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kiên trì đương đầu một cách trơ tráo
  1. ngoại động từ (transitive)To persist in confronting impudently.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • France's , .
  • .
  • .

AI