Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đối đầu; phải bối rối trước vẻ ngoài nghiêm khắcđộng từngoại động từ (transitive)To confront; to abash by stern looks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- face downNguyên thể (infinitive)
- faces downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- faced downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- facing downPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kiên trì đương đầu một cách trơ tráo
- ngoại động từ (transitive)To persist in confronting impudently.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- France's , .
- .
- .