fabulate
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kể chuyện hư cấu, thêu dệtđộng từnội động từ (intransitive)To tell invented stories, often those that involve fantasy, such as fables.
- Chuyện dân gian khó tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A folk story that is not entirely believable.
- Chuyện dân gian giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A folk story that is told for entertainment, and not intended to be taken as true.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fabulateNguyên thể (infinitive)
- fabulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fabulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fabulatingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Kể như truyện ngụ ngôn
- ngoại động từ (transitive)To relate as or in the manner of a fable.
Ví dụ
- , , , .Nỗi sợ hãi, nhu cầu, ước mơ của con người giải phóng những khuynh hướng tiềm ẩn của tâm hồn tiềm thức, và để đáp lại chúng, trí tưởng tượng thêu dệt bắt đầu hoạt động.
- , .Bất cứ ai coi việc sáng tác truyện ngắn hay thêu dệt một câu chuyện là niềm vui, đều phải im lặng và không được nói gì về vẻ đẹp của cô ấy.
- , , , , […] .Tuy nhiên, có một quy tắc là mỗi câu chuyện ngụ ngôn, cũng như mọi câu chuyện khác đòi hỏi sự tin tưởng hoặc giả vờ hoặc ít nhất là khả năng tin tưởng như một thành phần, đều dựa trên một ký ức thực sự tồn tại hoặc được giả định [...] hoặc một cái gì đó tương tự.
Họ từ (word family)
cùng gốc fabulateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhfābulātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha