eyewear
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kính mắt, đồ đeo mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)A vision aid or similar device worn over the eyes, such as eyeglasses, contact lenses, or protective goggles.
Ví dụ
- : 70% 60% ; 95% 60% 92% ; special-purpose 99% .ANSI chia kính râm thành ba loại: kính thời trang chỉ bảo vệ mắt khỏi 70% tia UV-B và chưa đến 60% tia UV-A; kính đeo mắt hàng ngày lọc bỏ 95% tia UV-B và từ 60% đến 92% tia UV-A; và kính chuyên dụng hấp thụ gần 99% tia cực tím.
- .Hầu như tất cả bệnh nhân đều cần kính điều chỉnh thị lực sau phẫu thuật đục thủy tinh thể.
- .Những công nhân đang đeo kính bảo hộ.