Dịch

extrusive

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhô ra ngoài; đùntính từJutting out; extruding.
  2. Đá: bị buộc, khi ở trạng thái dẻo hoặc nóng chảy, trên bề mặt Trái đất để nằm trên các tảng đá hiện cótính từOf rocks: forced, while in a plastic or molten state, on to the Earth's surface to lie atop existing rocks.
  3. Đá được hình thành thông qua quá trình phun trào núi lửadanh từRock which has been formed through volcanic extrusion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extrusiveDạng gốc (base form)
  2. extrusivesSố nhiều (plural)
  3. more extrusiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most extrusiveSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc extrusive

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI