Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
extrorsely
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách hướng ngoại
trạng từ
In an extrorse manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
extrorsely
Dạng gốc
(base form)
more extrorsely
So sánh hơn
(comparative)
most extrorsely
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
extrorse
+
-ly
AI
1
Một cách hướng ngoại
1
Một cách hướng ngoại
1
Một cách hướng ngoại