Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extremely useful
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
k
s
ˈ
t
ɹ
iː
m
l
i
ˈ
j
uː
s
f
l
̩/
US
/
ɪ
k
s
ˈ
t
ɹ
i
m
l
i
ˈ
j
u
s
f
l
̩/
Nghĩa chính
1
Cực kỳ hữu ích, vô cùng hữu dụng
tính từ
providing immense help or practical advantage
Ví dụ
This
software
is
extremely
useful
for
organizing
daily
work
schedules
.
Phần mềm này cực kỳ hữu ích cho việc sắp xếp lịch làm việc hàng ngày.
AI
1
Cực kỳ hữu ích
1
Cực kỳ hữu ích
1
Cực kỳ hữu ích