Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extremely complex
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
k
s
ˈ
t
ɹ
iː
m
l
i
ˈ
k
ɒ
m
p
l
ɛ
k
s
/
US
/
ɪ
k
s
ˈ
t
ɹ
i
m
l
i
k
ɑ
m
ˈ
p
l
ɛ
k
s
/
Nghĩa chính
1
Cực kỳ phức tạp
tính từ
very complicated
Ví dụ
The
human
brain
is
an
extremely
complex
organ
with
billions
of
neurons
Não người là một cơ quan cực kỳ phức tạp với hàng tỷ tế bào thần kinh
AI
1
Cực kỳ phức tạp
1
Cực kỳ phức tạp
1
Cực kỳ phức tạp