Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extraovarian
tính từ
(adjective)
UK
/ˌɛ
k
.
s
t
r
ə
ˌ
əʊ
ˈ
v
ɛ
ə
ɹ
i
.
ə
n
/
US
/ˌɛ
k
.
s
t
r
ə
ˌ
oʊ
ˈ
v
ɛɹ
i
.
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Bên ngoài buồng trứng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Outside the ovary.
Nguồn gốc
(etymology)
extra-
+
ovarian
Ví dụ
At
mid-pregnancy
,
feline
CLs
require
extraovarian
luteotropic
signals
which
most
likely
come
from
the
placenta
.
AI
1
Bên ngoài buồng trứng
1
Bên ngoài buồng trứng
1
Bên ngoài buồng trứng