Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extranidal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bên ngoài một cái tổ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Outside a nest.
Nguồn gốc
(etymology)
extra-
+
nidal
Ví dụ
The
first
extranidal
task
,
a
foraging
trip
,
is
performed
after
the
second
or
third
orientation
flight
.
The
young
worker
may
collect
various
types
of
loads
,
such
as
nest
materials
,
food
,
and
water
[…]
AI
1
Bên ngoài một cái tổ
1
Bên ngoài một cái tổ
1
Bên ngoài một cái tổ