Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
extramusculoskeletal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nằm bên ngoài hệ thống cơ xương
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Situated outside of the musculoskeletal system.
Nguồn gốc
(etymology)
extra-
+
musculoskeletal
AI
1
Nằm bên ngoài hệ thống cơ xương
1
Nằm bên ngoài hệ thống cơ xương
1
Nằm bên ngoài hệ thống cơ xương