extra-label
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Về hoặc liên quan đến việc sử dụng thuốc theo cách thức hoặc mục đích không được nêu rõ trên nhãn hoặc cụ thể là thông tin do nhà sản xuất cung cấptính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the use of a drug in a way or for a purpose not specified on the label, or specifically the information provided by the manufacturer.