Nghĩa chính
- Ngôn ngữ đã tuyệt chủngdanh từA dead language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extinct languageDạng gốc (base form)
- extinct languagesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Dường như dòng chữ này được viết bằng một ngôn ngữ đã tuyệt chủng từ trước.