Dịch

externalization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình tạo ra một cái gì đó bên ngoài, hoặc có thể nhìn thấy được từ bên ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making something external, or visible from the outside.
  2. Vật chất tiêu biểu cho một vật trừu tượng; một hiện thân hoặc cá nhân hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A physical thing that typifies an abstract thing; an embodiment or personalization.
  3. Trong tâm lý học Freud, một cơ chế bảo vệ vô thức mà qua đó một cá nhân "phóng chiếu" những đặc điểm bên trong của chính mình ra thế giới bên ngoài hoặc những người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In Freudian psychology, an unconscious defense mechanism by which an individual "projects" his or her own internal characteristics onto the outside world or other people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. externalizationDạng gốc (base form)
  2. externalizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI