Dịch

external forces

danh từ (noun)
UK/ɪkˈstɜː.nəl ˈfɔː.sɪz/US/ɪkˈstɜɹ.nəl ˈfɔɹ.sɪz/

Nghĩa chính

  1. Lực lượng bên ngoài, yếu tố ngoại laidanh từinfluences coming from outside

Ví dụ

  • country's .Các lực lượng bên ngoài đã định hình chính sách kinh tế của đất nước.

AI