Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
external forces
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
k
ˈ
s
t
ɜː
.
n
ə
l
ˈ
f
ɔː
.
s
ɪ
z
/
US
/
ɪ
k
ˈ
s
t
ɜɹ.
n
ə
l
ˈ
f
ɔɹ.
s
ɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Lực lượng bên ngoài, yếu tố ngoại lai
danh từ
influences coming from outside
Ví dụ
External
forces
shaped
the
country's
economic
policies
.
Các lực lượng bên ngoài đã định hình chính sách kinh tế của đất nước.
AI
1
Lực lượng bên ngoài
1
Lực lượng bên ngoài
1
Lực lượng bên ngoài